gâu gâu

Học thuật
Thân thiện
gâu gâu

Chú chó nhỏ kêu "gâu gâu" khi thấy người lạ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Âm thanh mô phỏng tiếng chó sủa: "gâu gâu" một từ tượng thanh, dùng để mô tả tiếng sủa của con chó.
  2. Thán từ:

    • Tiếng dùng để mô phỏng hoặc gọi chó: Thường được dùng trong lời nói để bắt chước hoặc thu hút sự chú ý của chó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Từ trong vườn vọng ra tiếng "gâu gâu". (Từ trong vườn vọng ra tiếng chó sủa.)
    • Em tập nói tiếng chó sủa: "gâu gâu". (Em tập nói tiếng chó sủa.)
  • Thán từ:

    • "Gâu gâu! Lại đây nào!" (Người chủ gọi chó.)
    • Đứa trẻ chỉ vào con chó reo lên: "Gâu gâu!". (Đứa trẻ chỉ vào con chó reo lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn học, truyện tranh: Từ "gâu gâu" thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học thiếu nhi hoặc truyện tranh để mô tả tiếng chó sủa một cách sinh động.
    • Trong truyện, chú chó nhỏ kêu "gâu gâu" mừng rỡ.
  • Dùng trong giao tiếp với trẻ nhỏ: Người lớn thường dùng từ này khi nói chuyện với trẻ em về con vật.
    • Con chó kêu thế nào? - Gâu gâu!
Biến thể từ gần giống
  • Gừ gừ (tượng thanh): Âm thanh mô phỏng tiếng chó gầm gừ khi cảnh giác hoặc đe dọa.
  • Ăng ẳng (tượng thanh): Âm thanh mô phỏng tiếng chó con sủa hoặc kêu.
Từ đồng nghĩa
  • Tiếng sủa: Cách nói chung, không phải từ tượng thanh.
  • Bâu bâu: Một biến thể tượng thanh khác của tiếng chó sủa, ít phổ biến hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Chó sủa gâu gâu: Cụm từ mô tả trực tiếp hành động.
    • Con chó nhà hàng xóm sủa gâu gâu suốt đêm.
gâu gâu

Chú chó nhỏ kêu "gâu gâu" khi thấy người lạ.

  1. Tiếng chó sủa.

Từ gần giống

Từ chứa "gâu gâu"